KHOA SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ NGHỀ NGHIỆP

BỘ MÔN SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG

Tài liệu ấn phẩm của Bộ môn Sức khỏe môi trường

Bài báo khoa học

 Bài báo khoa học tiếng Việt

  1. Lê Thị Khánh Quy, Nguyễn Thanh Hà, Lê Thị Thanh Hương (2019). Thực trạng tuân thủ rửa tay thường quy của điều dưỡng và một số yếu tố liên quan tại bốn khoa lâm sàng, Bệnh viện Bà Rịa năm 2019. Tạp chí Khoa học Nghiên cứu Sức khoẻ và Phát triển, tập 3, số 04-2019, trang 66-75.
  2. Nguyễn Thị Hường, Lê Thị Thanh Hương, Hoàng Thế Kỷ, Lê Thị Thu (2019). Các sản phẩm thuốc lá mới: ảnh hưởng sức khoẻ và bài học kinh nghiệm từ một số nước trên thế giới. Tạp chí Y tế Công cộng, số 50 tháng 12/2019, trang 6-14.
  3. Nguyễn Quỳnh Anh, Trần Thị Tuyết Hạnh, Đỗ Thị Hạnh Trang, Lưu Quốc Toản, Trần Thị Thu Thuỷ, Phan Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Hường, Nguyễn Thị Nhung, Lê Thị Thanh Hương (2019). Đánh giá nhu cầu nhân lực ngành công nghệ kỹ thuật môi trường. Tạp chí Y học Cộng đồng số 6(53) tháng 11+12/2019, trang 106-109.
  4. Ngô Thị Mỹ Liên, Lê Thị Thanh Hương (2019). Thực trạng tuân thủ rửa tay thường quy của điều dưỡng tại các khoa lâm sàng, Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang năm 2019 và một số yếu tố ảnh hưởng. Tạp chí Y tế công cộng, số 48, trang 23-29.
  5. Vanhnasack Saenthavisouk, Lê Thị Thanh Hương, Vũ Sinh Nam (2019). Kiến thức, thực hành về phòng bệnh sốt xuất huyết Dengue của người dân và một số yếu tố liên quan tại làng Huaylau, thành phố Pakse, tỉnh Champasack, CHDCND Lào năm 2019. Tạp chí Y tế công cộng, số 48, trang 30-37.
  6. Vũ Thị Diệu Linh, Lê Thị Thanh Hương (2019). Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở sản xuất nước uống đóng chai tỉnh Ninh Bình năm 2019, Tạp chí Y tế công cộng, số 48, trang 47-54
  7. Trần Vũ, Nguyễn Tiến Thắng, Hoàng Thế Kỷ, Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh (2019). Thực trạng sử dụng đồ uống có cồn ở người trưởng thành tại vùng nông thôn thuộc tỉnh Thái Bình và Đồng Tháp năm 2018. Tạp chí Y tế công cộng, số 47, trang 14-23. 
  8. Nguyễn Tiến Thắng, Trần Vũ, Hoàng Thế Kỷ, Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh (2019). Chất lượng cuộc sống của người cao tuổi tại hai huyện Tiền Hải, Thái Bình và Thanh Bình, Đồng Tháp năm 2018. Tạp chí Y tế công cộng, số 47, trang 39-46
  9. Lê Thị Thanh Hương, Hoàng Thế Lực, Đỗ Mạnh Cường, Trần Thị Tuyết Hạnh(2019). Đánh giá năng lực thích ứng với biến đổi khí hậu của người dân xã Phương Điền, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh năm 2018. Tạp chí Y tế công cộng, số 47, trang 31-38.
  10. Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Vân Anh (2019). Thực trạng vi phạm quy định cấm quảng cáo, khuyến mại thuốc lá tại các điểm bán lẻ thuốc lá tại 5 thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam năm 2017. Tạp chí Y tế công cộng, số 47, trang 6-13. 
  11. Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh (2019). Kiến thức, thái độ về tác hại của thuốc lá và thực trạng sử dụng thuốc lá của người trưởng thành ở hai huyện nông thôn Việt Nam năm 2018. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 478, số 1, tháng 5/2019, tr. 129-132
  12. Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh (2019). Kiến thức, thái độ về Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá và tuân thủ quy định không hút thuốc lá nơi công cộng của người trưởng thành tại 2 huyện nông thôn Việt Nam năm 2018. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 478, số 2, tháng 5/2019, tr. 135-139
  13. Vũ Hữu Tuyên, Trần Thị Tuyết Hạnh, 2019. Thực hành và một số yếu tố liên quan tới thực hành sử dụng thuốc bảo vệ thực vật của người dân tộc thiểu số trồng cam, quýt tại huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn năm 2018. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 478, số 1, trang 137-141.
  14. Ngô Trọng Hùng, Trần Thị Tuyết HạnhLê Thị Thanh Hương(2019). Thực trạng công tác quản lý chất thải rắn y tế tại các trạm y tế ở huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh năm 2017. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 478, số 1, tháng 5/2019, tr. 146-150.
  15. Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh (2019). Kiến thức, thái độ về tác hại của thuốc lá và thực trạng sử dụng thuốc lá của người trưởng thành ở hai huyện nông thôn Việt Nam năm 2018. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 478, số 1, tháng 5/2019, tr. 129-132.
  16. Trần Thị Tuyết Hạnh, Lê Thị Thanh Hương(2019). Đánh giá tính dễ bị tổn thương và năng lực thích ứng của ngành y tế tỉnh Yên Bái với biến đổi khí hậu. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 478, số 1, tháng 5/2019, tr. 45-49.
  17. Lê Thị Thanh Hương(2019). Thực trạng vi phạm các quy định về quảng cáo, khuyến mại thuốc lá ở các điểm bán lẻ thuốc lá tại Bình Định, Đồng Tháp và Bạc Liêu năm 2018. Tạp chí Y học cộng đồng, số 3 (50), trang 114-119.
  18. Lê Thị Thanh Hương, Hoàng Thị Thanh Nga (2019). Hoạt động của nhân viên y tế thôn bản trong đợt dịch sốt xuất huyết Dengue tại huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang năm 2017 và một số yếu tố ảnh hưởng. Tạp chí Y học cộng đồng, số 3 (50), trang 63-68.
  19. Ngô Lương Lam Kiều, Trần Thị Vân Anh, Lê Thị Thanh Hương(2019). Thực trạng quản lý chất thải rắn y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận năm 2018. Tạp chí Y học thực hành, số 3/2019, tr. 43-46.
  20. Lê Thị Thanh Hương, Lưu Văn Trị (2018). Thực trạng phóng uế bừa bãi tại cộng đồng người dân tộc thiểu số Raglai và một số yếu tố liên quan tại huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận năm 2018. Tạp chí Y tế công cộng, số 46, tr. 16-24.
  21. Trịnh Thị Thắm,Nguyễn Thị Hường, Bùi Thị Phương, Lê Thị Trinh (2018). Đánh giá mức độ phân bố và tích lũy của polybrom diphenyl ete trong môi trường tại làng nghề tái chế nhựa Minh Khai, thị trấn Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên, 2018.
  22. Trần Thu Phương, Trần Thị Tuyết Hạnh,2018. Tổng quan về các giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu của ngành y tế trên thế giới và Việt Nam. Tạp chí Khoa học Nghiên cứu Sức khoẻ và Phát triển, Tập 2, số 3, trang 6-13.
  23. Nguyễn Thanh Long, Trần Thị Tuyết Hạnh, 2018. Thực hành về an toàn thực phẩm của người chế biến chính tại các bếp ăn tập thể của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2018. Tạp chí Y tế công cộng, Số 46, trang 62-69.
  24. Vũ Ngọc Thúy, Lê Thị Thanh Hương, Hoàng Minh Đức, Vũ Trọng Dược (2018). Hiệu quả của bẫy Gravid Aedes Trap (GAT) trong giám sát muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue tại Hà Nội, năm 2018. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 28, số 6, pp. 36-43.
  25. Đỗ Thị Thanh Ngân, Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Hà (2018). Kiến thức, thực hành rửa tay bằng xà phòng của người chăm sóc trẻ dưới 5 tuổi và một số yếu tố liên quan tại xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2018. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 28, số 4 phụ bản, pp. 58-65.
  26. Lưu Văn Trị, Lê Thị Thanh Hương(2018). Thực trạng nhà tiêu hợp vệ sinh của người dân tộc Raglay và một số yếu tố liên quan tại huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận năm 2018. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 28 (4), pp. 159-164.
  27. Lê Thị Nhật Duyên, Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Hà (2018). Kiến thức, thực hành và một số yếu tố liên quan đến phòng bệnh tay chân miệng của người chăm sóc chính trẻ dưới 5 tuổi tại xã Ba Cụm Bắc, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, năm 2018. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 28 (4), pp. 42-47.
  28. Nguyễn Thị Nhung, Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Thanh Hương (2018). Thực trạng quản lý chất thải rắn y tế tại các phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Sóc Sơn, năm 2017. Tạp chí Y học cộng đồng, số 4 (45), trang 43-48.
  29. Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Thanh Hương (2018). Một số yếu tố ảnh hưởng tới công tác quản lý chất thải rắn y tế tại Trung tâm Y tế Sóc Sơn năm 2017. Tạp chí Y học thực hành, số 5 (1071), pp. 127-131.
  30. Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Vân Anh, Trần Minh Trí (2018). Thực trạng quản lý chất thải rắn y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh năm 2017. Tạp chí Y học thực hành, số 5 (1071), pp. 147-151
  31. Nguyễn Văn Hai, Lê Thị Thanh Hương (2018). Thực trạng nhiễm giun đũa chó mèo ở học sinh Trường Tiểu học Gò Đen, xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An năm 2017. Tạp chí Y học cộng đồng, số 42, trang 101 – 107
  32. Đinh Thị Phương Hoa, Phạm Đức Phúc, Trần Thị Tuyết Hạnh, Mai Anh Đào, Phạm Thị Hiếu, Lê Thị Thuý (2017), Thực hành sử dụng hoá chất bảo vệ thực vật của người phun thuốc tại xã Nam Phong, Thành phố Nam Định năm 2015, Tạp chí Y học Thực hành (1045), số 6, trang 221-223.
  33. Nguyễn Hiến, Trần Thị Tuyết Mai, Trần Thị Tuyết Hạnh (2017), Kiến thức, thái độ, thực hành và một số yếu tố liên quan đến phòng bệnh do vi rút Zika của phụ nữ từ 18 – 40 tuổi tại phường Phước Hòa, thành phố NhaTrang, tỉnh Khánh Hòa năm 2017, Tạp chí khoa học Nghiên cứu Sức khoẻ và Phát triển, Tập 1, số 2, trang 11-18.
  34. Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Thị Tuyết Hạnh, Vũ Đức Chính (2017), Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng tới sử dụng hóa chất diệt côn trùng trong gia đình của người dân Thành phố Bắc Giang, năm 2017. Tạp chí Y tế công cộng, số 44, trang 24-29
  35. Nguyễn Thị Thanh Hương, Lê Thị Thanh Hương (2017). Thực trạng quản lý chất thải rắn y tế tại các trạm y tế thuộc Trung tâm Y tế Sóc Sơn năm 2017. Tạp chí Y học cộng đồng, số 41, trang 99 – 104
  36. Nguyễn Như Nga, Lê Thị Thanh Hương, Đỗ Thành Hưng (2017). Kiến thức, thực hành và một số yếu tố liên quan đến phòng bệnh tay chân miệng của giáo viên mầm non tại huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu, năm 2017. Tạp chí Y học cộng đồng, số 40, trang 41-47
  37. Trần Thị Vân Anh, Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Hà Anh Đức (2017). Thực trạng vi phạm các quy định về quảng cáo, khuyến mại sản phẩm rượu tại các điểm bán lẻ tại Việt Nam năm 2015. Tạp chí Y học cộng đồng, số 38 (tháng 5 + 6/2017), trang 104-208.
  38. Trần Khánh Long, Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Vân Anh, Hà Anh Đức (2017). Thuận lợi và khó khăn trong quá trình triển khai các quy định cấm quảng cáo và khuyến mại rượu bia tại Việt Nam. Tạp chí Y học cộng đồng, số 39 (Tháng 7+8/2017), trang 63-68.
  39. Trần Khánh Long, Trần Thị Vân Anh, Phùng Xuân Sơn, Lê Thị Thanh Hương (2017). Thực trạng vi phạm quảng cáo, khuyến mại thuốc lá tại các điểm bán lẻ thuốc lá tại Đồng Tháp và Bạc Liêu, 2015-2016. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 27 (số 5), trang 256-261.
  40. Nguyễn Văn Sĩ, Lê Thị Thanh Hương (2017). Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến nhà tiêu hợp vệ sinh của người dân xã Tân Hộ Cơ, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp năm 2016. Tạp chí Y học cộng đồng, số 36, tháng 1 + 2 năm 2017, trang 70-74.
  41. Trần Thị Tuyết Hạnh (2017).Truyền thông nguy cơ Sức khoẻ môi trường: khái niệm và một số thách thức.Tạp chí Môi trường. Số 5/2017, trang 28-30.
  42. Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Nhật Cảm, Trần Thị Tuyết Hạnh, Vũ Trọng Dược, Đinh Thị Vân Anh, Nguyễn Đức Thịnh, Hoàng Đức Minh, 2016. So sánh quần thể muỗi Aedes tại điểm thường xuyên có ổ dịch và điểm chưa ghi nhận ổ dịch sốt xuất huyết dengue trên địa bàn Hà Nội, 2016. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXVI, Số 7 (180).
  43. Nguyễn Đỗ Ngọc Nhuận, Vũ Sinh Nam, Lê Thị Thanh Hương (2016). Kiến thức, thực hành về phòng bệnh sốt xuất huyết Dengue của người dân Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định năm 2016. Tạp chí Y học cộng đồng, số 35, tháng 11+12/2016, trang 4-8.
  44. Đỗ Quốc Tuyên, Lê Thị Thanh Hương (2016). Kiến thức, thực hành phòng bệnh tay chân miệng và một số yếu tố liên quan của bà mẹ có con dưới 5 tuổi người đồng bào dân tộc thiểu số tại xã Tân Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2016. Tạp chí Y học cộng đồng, số 35, tháng 11+12/2016, trang 14-19.
  45. Lê Thị Diễm Phương, Trần Thị Tuyết Hạnh, Vũ Sinh Nam (2016). Đặc điểm dịch tễ học bệnh sốt xuất huyết dengue tại huyện Ba Tri, Bến Tre 2004-2014. Tạp chí Y tế công cộng, Số đặc biệt, trang 6-15.
  46. Trần Thị Vân Anh, Công Ngọc Long, Phùng Xuân SơnLê Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Hà, Lê Văn Chính, Nguyễn Thị Liên Hương (2016). Thực trạng thu gom và phân loại chất thải rắn y tế tại các cơ sở y tế trong vùng ngập lụt tại Đồng Tháp năm 2015. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 26 (số 11), trang 182-189.
  47. Trần Thị Vân Anh, Lê Thị Thanh Hương, Phùng Xuân Sơn, Trần Khánh Long, Nguyễn Thanh Hà, Lê Văn Chính, Nguyễn Thị Liên Hương (2016). Thực trạng công tác xử lý chất thải y tế của các cơ sở y tế trong vùng ngập lụt tại Đồng Tháp năm 2015. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 26 (số 11), trang 190-195.
  48. Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, Nguyễn Thanh Hà, Lê Văn Chính, Nguyễn Thị Liên Hương (2016). Quan niệm về nguy cơ sức khỏe môi trường của cộng đồng dân cư thuộc ba xã tại huyện Long Thành, Đồng Nai năm 2012. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 26 (số 11), trang 165-170.
  49. Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, Nguyễn Thanh Hà, Lê Văn Chính, Nguyễn Thị Liên Hương (2016). Thực trạng chất lượng nước sông Thị Vải và nước ăn uống, sinh hoạt của người dân tại 3 xã Long Phước, Phước Thái và Bình An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai năm 2011. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 26 (số 11), trang 171-180.
  50. Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Liên Hương (2016). Thực trạng sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh và mối liên quan tới tình trạng suy dinh dưỡng thể thấp còi ở trẻ em dưới 5 tuổi tại 5 tỉnh Điện Biên, Kon Tum, Ninh Thuận, Đồng Tháp và An Giang. Tạp chí Y học thực hành, Tập 2 (996), trang 14-18.
  51. Nguyễn Thị Liên Hương, Lê Thị Thanh Hương (2016). Thực trạng tiêu chảy cấp của trẻ em dưới 5 tuổi ở các xã được hưởng can thiệp vệ sinh tổng thể do cộng đồng làm chủ (CLTS) tại 5 tỉnh Điện Biên, Kon Tum, Ninh Thuận, Đồng Tháp và An Giang. Tạp chí Y học cộng đồng, số 29, tháng 3/2016, trang 53-58.
  52. Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Liên Hương (2016). Ảnh hưởng của sóng nhiệt lên sức khỏe cộng đồng người trên 60 tuổi tại thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, năm 2010-2012. Tạp chí Y học cộng đồng, số 29, tháng 3/2016, trang 59-62.
  53. Nguyễn Thị Liên Hương, Lê Thị Thanh Hương (2016). Thực trạng phóng uế bừa bãi tại cộng đồng 5 tỉnh Điện Biên, Kon Tum, Ninh Thuận, An Giang và Đồng Tháp năm 2015. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập XXVI, số 4 (177), trang 187-194.
  54. Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Nguyễn Thị Liên Hương (2016). Kiến thức về vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân và chăm sóc vệ sinh cho trẻ dưới 5 tuổi của người chăm sóc trẻ tại 5 tỉnh ở Việt Nam, 2015. Tạp chí Y học cộng đồng, số 31, tháng 5/2016, trang 4-9.
  55. Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh, Margaret Cook, Mike Capra (2016). Thực trạng phơi nhiễm với khói thuốc lá tại hộ gia đình của trẻ em tiểu học tại một số xã thuộc huyện Chương Mỹ, Hà Nội, 2011. Tạp chí Y tế công cộng, số 40, tháng 3/2016, trang 95-101.
  56. Lê Thị Thanh HươngTrần Khánh Long, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Xuân Lâm, Lê Vũ Anh (2016). Thực trạng vi phạm quy định cấm quảng cáo, khuyến mại thuốc lá tại điểm bán lẻ ở 6 tỉnh tại Việt Nam năm 2015. Tạp chí Y tế công cộng, số 42, tháng 6/2016, trang 12 – 19.
  57. Trần Thị Vân Anh, Lê Thị Thanh Hương (2016). Tác động của biến đổi khí hậu tới bệnh tiêu chảy ở trẻ em. Tạp chí Y học thực hành, số 5 (2016), trang 85-88.
  58. Nguyễn Thị Thu Hiền, Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Thu Hà (2016). Ảnh hưởng của nhiệt độ không khí đến nhập viện do nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ em tại huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Tạp chí Y học thực hành, số 8 (1019), trang 24-26.
  59. Trần Văn Hạnh, Lê Thị Thanh Hương (2016). Nhận thức về cảnh báo sức khỏe bằng hình ảnh trên vỏ bao thuốc lá và ý định bỏ thuốc lá ở nam giới hút thuốc 18-35 tuổi tại thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang năm 2015. Tạp chí Y học Thực hành, số 8 (1020)/2016, trang 15-18.
  60. Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Văn Chính (2015). Thực trạng sử dụng nguồn nước ăn uống, sinh hoạt và các bệnh liên quan tới nước tại ba xã Long Phước, Phước Thái và Bình An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai năm 2012. Tạp chí Y học thực hành, Tập 1 (949), trang 108-111.
  61. Trần Thị Tuyết HạnhNguyễn Thị Minh Đức, Phạm Đức Phúc, Chử Văn Tuất, Nguyễn Việt Hùng (2015).“Tổng quan về các hoá chất tồn dư trong thực phẩm thịt lợn, các sản phẩm chế biến từ thịt lợn và nguy cơ sức khoẻ cộng đồng”. Tạp chí Y tế công cộng, Số 35, trang 7-16.
  62. Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Văn Chính (2015). Nguồn nước ăn uống, sinh hoạt và các bệnh liên quan tới nước tại ba xã Long Phước, Phước Thái và Bình An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai năm 2012 từ số liệu định tính. Tạp chí Y học thực hành, Tập 2 (950), trang 7-10.
  63. Phan Trọng LânLê Thị Thanh Hương, Trần Hữu Quang, Nguyễn Thị Thùy Dương (2014). Phân tích các yếu tố liên quan tới kiến thức, thực hành phòng bệnh tay chân miệng của người chăm sóc chính của trẻ dưới 5 tuổi tại xã Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội 2013. Tạp chí Y học Dự phòng, tập 5 (số 154), 2014, trang 52-58.
  64. Lê Thị Huyền Trang, Lưu Quốc Toản, Đặng Xuân Sinh, Phạm Đức Phúc, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Hùng Long, Nguyễn Việt Hùng (2014). Tỉ lệ nhiễm E. coli và trứng giun sán trong rau sống tại một số cửa hàng bún chả ở Hà Nội. Tạp chí Y học thực hành, Số 933-934, trang 134-136.
  65. Phan Trọng LânLê Thị Thanh Hương, Trần Hữu Quang, Lê Thị Hoàng Yến, Nguyễn Thị Thùy Dương (2014). Kiến thức, thực hành phòng bệnh tay chân miệng của người chăm sóc chính của trẻ dưới 5 tuổi tại xã Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội 2013. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 1 (số 419), trang 114-119.
  66. Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Phan Thùy Linh, Lương Ngọc Khuê, Phan Thị Hải, Đoàn Thị Thu Huyền, 2014. Lựa chọn bộ cảnh báo sức khỏe bằng hình ảnh trên bao bì thuốc lá tại Việt Nam. Tạp chí Y tế công cộng, 30, p52-59.
  67. Trần Thị Tuyết-Hạnh, Lê Vũ Anh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Việt Hùng,  2013. Đánh giá nguy cơ sức khỏe môi trường do phơi nhiễm với dioxin trong thực phẩm tại điểm nóng dioxin ở Đà Nẵng. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXIII, số 3 (140), tháng 6/2013, tr. 48-58.
  68. Lê Thị Thanh Hương, Phùng Xuân Sơn, Tô Thị Liên, Phạm Thị Bích Trang, 2013. Quản lý chất thải rắn y tế tại Việt  Nam: Nghiên cứu trường hợp tại Bệnh viện Đa khoa Đăk Lăk. Tạp chí Y học thực hành, 2013. Tập 899, số 12, tr 55-60
  69. Lê Thị Thương Huyền, Lê Thị Thanh Hương (2013). Biến đổi khí hậu và bình đẳng giới. Tạp chí Y tế công cộng, 29, pp. 4-10
  70. Phan Thùy Linh, Lê Thị Thanh Hương (2013). Tác động của biến đổi khí hậu lên sức khỏe trẻ em. Tạp chí Y tế công cộng, 27, pp. 4-10.
  71. Bùi Huy Tùng, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Việt Hùng (2013). Đánh giá nguy cơ sức khỏe do ăn uống nước giếng khoan nhiễm asen ở Hà Nam. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXIII, số 3 (140), tháng 6/2013, tr. 36-47.
  72. Trần Thị Tuyết-Hạnh, Nguyễn Việt Hùng, 2013. Truyền thông nguy cơ sức khỏe môi trường: khái niệm, nguyên tắc cơ bản và một số thách thức. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXIII, số 3 (140), tháng 6/2013, tr. 77-82.
  73. Phùng Trí Dũng, Nguyễn Việt Hùng, Trần Thị Tuyết Hạnh, (2013). Nguy cơ sức khỏe do phơi nhiễm chlorpyrifos trên đối tượng nông dân trồng lúa tại Thái Bình, Việt Nam: đánh giá nguy cơ sức khỏe bằng phương pháp sác xuất. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXIII, số 3 (140), tháng 6/2013, tr. 26-34.
  74. Phạm Đức Phúc, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Việt Hùng (2013). Đào tạo và nghiên cứu về đánh giá nguy cơ sức khỏe ở Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXIII, số 3 (140), tháng 6/2013, tr. 83-90.
  75. Trần Thị Tuyết-Hạnh, Lê Vũ Anh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Việt Hùng,  (2013). Đánh giá nguy cơ sức khỏe môi trường do phơi nhiễm với dioxin trong thực phẩm tại điểm nóng dioxin ở Đà Nẵng. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXIII, số 3 (140), tháng 6/2013, tr. 48-58.
  76. Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Trần Thị Tuyết Hạnh (2012), Thực trạng và khuynh hướng sử dụng nước ăn uống, sinh hoạt và nhà tiêu hộ gia đình tại Chililab, huyện Chí Linh, Hải Dương, 2004-2010. Tạp chí Y tế công cộng, 24, pp.32-38.
  77. Trần Thị Tuyết Hạnh, Lê Thi Thanh Hương,Trần Khánh Long, Trần Nữ Qúy Linh 2012, Tổng quan về ô nhiễm không khí trong nhà do khói chất đốt sinh khối và nguy cơ sức khỏe. Tạp chí Y tế công cộng, 24, pp.39-48.
  78. Le Thi Thanh Huong, Mike Capra, Margaret Cook, Le Vu Anh (2012). Kiến thức, thái độ của học sinh tiểu học về hút thuốc lá thụ động. Tạp chí Y học thực hành, Số 849+859, trang 393-396.
  79. Lê Thị Thanh HươngPhạm Phương Liên, Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Phiên, Phí Văn  Thâm, Pamela Wright (2012). Xây dựng tài liệu tự học có hướng dẫn tại các trường trung cấp y tế ở Việt Nam. Tạp chí Y học Thực hành, Tập 849 (9), 2012, tr. 89-92.
  80. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà, Hà Văn Như, Lê Thị Thanh Hương (2012). Ứng dụng đào tạo dựa trên vấn đề và đào tạo theo tình huống tại Trường Đại học Y tế công cộng. Tạp chí Y học Thực hành, Tập 843 (10), 2012, tr. 65-70.
  81. Lê Thị Thanh Hương, Phạm Phương Liên, Bùi Thị Thu Hà, Pamela Wright (2012). Ứng dụng đào tạo tự học có hướng dẫn trong đào tạo trung cấp y tế - nghiên cứu trường hợp tại 12 trường trung cấp, cao đẳng y tế ở Việt Nam. Tạp chí Y tế công cộng, Tập 26, 12/2012, tr 10-17.
  82. Lê Thị Thanh Hương (2012). Hút thuốc lá thụ động và sức khỏe trẻ em. Tạp chí Y tế công cộng, số 23, trang 11-19.
  83. Vũ Văn Tú, Lê Thị Thanh Hương, Phạm Đức Phúc, Nguyễn Bích Thảo, Nguyễn Việt Hùng (2011). Quản lý, sử dụng phân người và sức khỏe cộng đồng ở Việt Nam. Tạp chí Y tế công cộng, Số 22, tháng 11/2011, tr. 4-10.
  84. Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh, Mike Capra, Margaret Cook (2011). Nghiên cứu thăm dò tính khả thi của chương trình can thiệp “Trẻ em nói không với hút thuốc lá thụ động”. Tạp chí Y tế công cộng, số 21, trang 24-31.
  85. Lê Vũ Anh, Lê Thị Thanh HươngTrần Thị Tuyết Hạnh, Trần Khánh Long, Đỗ Phúc Huyền (2011), “Thực trạng thực thi các quy định cấm về quảng cáo, khuyến mãi và tài trợ thuốc lá ở Việt Nam”. Tạp chí Y học dự phòng, tập 21, số1(119), tr.79.
  86. Lê Vũ Anh, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Kim Ngân (2011). Kiến thức, thái độ và thực hành của người dân 4 phường, Thành phố Đà Nẵng về dự phòng phơi nhiễm dioxin qua thực phẩm. Tạp chí Y tế công cộng, số 20, tr. 50-57.
  87. Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Đức Minh và cộng sự 2010, ‘Đánh giá sự thay đổi kiến thức, thái độ và thực hành dự phòng phơi nhiễm dioxin qua thực phẩm ở phường Trung Dũng và Tân Phong, Biên Hoà – 1 năm sau can thiệp” Tạp chí Nghiên cứu Y học, số 68 (3), trang 447-451.
  88. 26.  Lê Vũ Anh, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Đức Minh và cộng sự 2010. ‘Chương trình can thiệp nâng cao KAP  của người dân TP Biên Hoà về dự phòng phơi nhiễm dioxin qua thực phẩm – những thành công ban đầu sau 1 năm can thiệp, Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, Tập 14, Số 2, trang 380-865
  89. Lê Vũ Anh, Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh, Đỗ Phúc Huyền, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn (2010). Điều tra cơ bản thực trạng vi phạm quy định cấm quảng cáo, khuyến mại và tài trợ thuốc lá tại Việt Nam. Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 14 (số 2). Trang 13-19
  90. Lê Vũ AnhLê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh, Đỗ Phúc Huyền, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn (2010). Thực trạng tuân thủ quy định cấm quảng cáo, khuyến mại và tài trợ thuốc lá tại Việt Nam 2010. Tạp chí Y tế công cộng, số 20, trang 43-49.
  91. 29.  Lê Vũ Anh, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Đức Minh, Đỗ Minh Sơn 2009, Kiến thức, thái độ và thực hành của người dân phường Trung Dũng và Tân Phong, Thành phố Biên Hòa về dự phòng nhiễm độc dioxin qua thực phẩm, Tạp chí Y tế công cộng, Vol. 11, tr. 13-18.
  92. Lê Thị Thanh Hương, Trần Văn Hai, Nguyễn Công Cừu, Đoàn Văn Phỉ (2009). Nâng cao kiến thức, thái độ, thực hàn phòng chống sốt xuất huyết của người dân ở xã Bình Thành, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. Tạp chí Y tế công cộng, Số 12, 12/2009, trang 40-45.
  93. Lê Thị Thanh Hương, Trần Văn Hai, Nguyễn Công Cừu, Đoàn Văn Phi, Kiến thức, thái độ, thực hành trong phòng chống sốt xuất huyết của người dân xã Bình Thạnh, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, - Tạp chí Y tế công cộng, số 9, tháng 12, 2007.
  94. Bùi Thanh Tâm, Lê Thị Thanh HươngNguyễn Ngọc Bích. Xây dựng mô hình cộng đồng sử dụng an toàn thuốc bảo vệ thực vật tại một huyện đồng bằng và một huyện miền núi phía Bắc Việt Nam. Tạp chí Y tế công cộng, Số 4, 11/2005. Trang 39-43.
  95. Lê Trình, Trần Thị Tuyết Hạnh và cs, Định nghĩa, tiêu chí lựa chọn và phương pháp xây dựng chỉ số đánh giá phát triển bền vững của Việt Nam, 2002.
  96. Lê Thị Thanh Hương, Dương Đức Tiến (1998). Chất lượng nước và các loài tảo chiếm ưu thế trong một số hồ bị ô nhiễm tại Hà Nội. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 6B, 1998.
  97. Lê Thị Thanh Hương, Dương Đức Tiến (1998). Khả năng xử lý nước thải của chủng vi tảo Chlorella pyrenoidosa Chick T5. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 6B, 1998

Bài báo khoa học tiếng Anh

  1. Le Thi Thanh Huong, Tran Thi Tuyet Hanh, Luu Quoc Toan, Do Thi Hanh Trang, Nguyen Thuy Quynh, Nguyen Quynh Anh, Tran Khanh Long, Stanley Fenwick, Nguyen Thanh Ha, Bruce H Alexander, 2020. Training need assessment for a master training program in Environmental Health program in Vietnam. AIMS Public Health2020, 7(1): 197-212. doi: 10.3934/publichealth.2020017.
  2. Nguyen Thi Huong-Anh, Dang Van Chinh, Tran Thi Tuyet Hanh, 2020. Antibiotic Residues in Chickens and Farmers’ Knowledge of Their Use in Tay Ninh Province, Vietnam, in 2017. Asia Pacific Journal of Public Health. Doi: https://doi.org/10.1177/1010539520909942
  3. Tran Nu Quy Linh, Tran Thi Tuyet Hanh, 2020. Public Health and Disaster Risk Reduction: Experiences from Vietnam, in Public Health and Disasters Health Emergency and Disaster Risk Management in Asia (Editors Emily Ying Yang Chan & Rajib Shaw). Springer, ISSN 2196-4106. https://link.springer.com/book/10.1007/978-981-15-0924-7
  4. Nguyen Hung Minh, Tri Manh Chan, Nguyen Thi Minh Hue, Tu Binh Minh, Tran Thi Tuyet-Hanh 2019. Bioaccumulation of PCDD/Fs in foodstuffs near Bien Hoa and DaNang airbases: assessment on sources and distribution. Environmental Science and Pollution Research. Volume 26, Issue 28, pp 28852–28859. Doi: https://doi.org/10.1007/s11356-019-06046-5
  5. Hung Nguyen-Viet, Delia Grace, Phuc Pham-Duc, Sinh Dang-Xuan, Toan Luu-Quoc, Fred Unger, Sethde Vlieger, Ngoc pham-Thi, Nhiem Duong-Van, Long Nguyen-Hung, Luan Tran-Dinh, Tran Thi Tuyet-Hanh, 2018. Research and training partnership to assist policy and capacity building in improving food safety in Vietnam. Global Food Security, Vol. 19, pp 24-30. Doi: https://doi.org/10.1016/j.gfs.2018.08.009Julia VeidtSteven LamHung Nguyen-VietTran Thi Tuyet-HanhHuong Nguyen-MaiSherilee L. Harper, 2018. Is Agricultural Intensification a Growing Health Concern? Perceptions from Waste Management Stakeholders in Vietnam. Doi: https://www.mdpi.com/2071-1050/10/12/4395/htm
  6. Tran Thi Tuyet Hanh, Nguyen Nhat Cam, Le Thi Thanh Huong, Tran Khanh Long, Tran Mai Kien, Dang Thi Kim Hanh, Nguyen Huu Quyen, Tran Nu Quy Linh, Joacim Rocklov, Mikkel Quam, Hoang Van Minh (2018). Climate variability and Dengue Hemorrhagic fever in Hanoi, Viet Nam during 2008 to 2015. Asia Pacific Journal of Public Health, 2018, pp. 1-10, DOI: 10.1177/1010539518790143. 
  7. Le Thi Thanh Huong, Le Thi Kim Anh, Tran Khanh Long, Tran Thi Van Anh, Nguyen Thi Huong, Nguyen Thanh Ha, and Tran Thi Tuyet-Hanh(2018). Water Supply, Sanitation, and Medical Waste Treatment and Disposal at Commune Health Centers in Vietnam. Asia Pacific Journal of Public Health, 2018, DOI:10.1177/1010539518800344
  8. Arnold Schecter, Jenevieve Kincaid, Hoang Trong Quynh, Joel Lanceta, Hanh Thi Tuyet Tran, Riley Crandall, William Shropshire, and Linda S. Birnbaum (2018). Biomonitoring of Metals, Polybrominated Diphenyl Ethers, Polychlorinated Biphenyls, and Persistent Pesticides in Vietnamese Female Electronic Waste Recyclers, Journal of Occupational and Environmental Medicine, Volume 60, Number 2, pp.191-197.  Thomson DOI: 10.1097/JOM.0000000000001200
  9. Le Thi Thanh Huong, Tran Khanh Long, Tran Thi Van Anh, Tran Thi Tuyet Hanh, Kim Bao Giang, Phan Thi Hai, Doan Thi Thu Huyen, Luong Ngoc Khue, Nguyen Tuan Lam, Pham Thi Quynh Nga, Nguyen The Quan, Tran Nu Quy Linh, Nguyen Thnh Ha, Hoang Van Minh (2017). The exposure to tobacco advertising, promotion among the adult population in Vietnam and its implications for public health. Asia Pacific Journal of Public Health, 2017 Oct 1:1010539517735630. doi: 10.1177/1010539517735630
  10. Le Thi Thanh Huong, Tran Khanh Long, Phung Xuan Son, Tran Thi Tuyet Hanh (2017). Prevalence of smoking and its associated factors: evidence from the CHILILAB Demographic Surveillance System in Viet Nam. Asia Pacific Journal of Public Health, Vol. 29, Issue 5 – Suppl, pp. 53S-61S.
  11. Hung Nguyen-Viet, Tran Thi Tuyet-Hanh, Fred Unger, Sinh Dang-Xuan and Delia Grace 2017, Food safety in Vietnam: where we are at and what we can learn from international experiences.
 Infectious Diseases of Poverty 6:39 DOI 10.1186/s40249-017-0249-7.
  12. Le Thi Thanh Huong, Tran Khanh Long, Cong Ngoc Long, Le Thi Thu Ha, Nguyen Thi Lien Huong, Do Manh Cuong, Duong Chi Nam, Nguyen Thanh Ha, Pham Huy Tuan Kiet and Do Thi Hanh Trang (2017). Handwashing with soap practices among caretakers of children under five years of age in five provinces of Vietnam. Vietnam Journal of Preventive Medicine (English version), 27 (4): 101-110.
  13. Le Thi Thanh Huong, Tran Khanh Long, Phung Xuan Son, Do Phuc Huyen, Phan Thuy Linh, Nguyen Ngoc Bich, Le Vu Anh, Nguyen Xuan Lam, Tran Thi Tuyet-Hanh (2016). Violations of bans on tobacco advertising and promotion at points of sale in Viet Nam: Trend from 2009-2015. Asian Pacific Journal of Cancer Prevention, Vol 17. Tobacco Prevention and Control in Viet Nam Supplement 2016, DOI:http://dx.doi.org/10.7314/APJCP.2016.17
  14. Tran Khanh Long, Phung Xuan Son, Kim Bao Giang, Phan Thi Hai, Doan Thi Thu Huyen, Luong Ngoc Khue, Pham Thi Quynh Nga, Nguyen Tuan Lam, Hoang Van Minh, Le Thi Thanh Huong (2016). Exposure to Tobacco Advertising and Promotion among School Children Aged 13-15 in Viet Nam – an Overview from GYTS 2014. Asian Pacific Journal of Cancer Prevention, Vol 17. Tobacco Prevention and Control in Viet Nam Supplement 2016, page 49-53, DOI:http://dx.doi.org/10.7314/APJCP.2016.17Tran Khanh Long, Phung Xuan Son, Kim Bao Giang, Phan Thi Hai, Doan Thi Thu Huyen, Luong Ngoc Khue, Pham Thi Quynh Nga, Nguyen Tuan Lam, Hoang Van Minh, 
  15. Le Thi Thanh Huong (2016). Exposure to Tobacco Advertising and Promotion among School Children Aged 13-15 in Viet Nam – an Overview from GYTS 2014. Asian Pacific Journal of Cancer Prevention, Vol 17. Tobacco Prevention and Control in Viet Nam Supplement 2016, page 49-53, DOI:http://dx.doi.org/10.7314/APJCP.2016.17
  16. Le Thi Thanh Huong, Tran Khanh Long, Le Vu Anh, Margaret Cook, Mike Capra (2016). Decreasing in-home smoking of Adults – Results from a school-based intervention program in Viet Nam. AIMS Public Health, Volume 3 (issue 4), pp. 863-879, DOI: 10.3934/publichealth.2016.4.863
  17. Le Thi Diem PhuongTran Thi Tuyet Hanh,  Vu Sinh Nam 2016, Climate variability and dengue hemorrhagic fever in Ba Tri District, Ben Tre Province during 2004-2014. AIMS Public Health, 3 (4): 769-780 DOI: 10.3934/publichealth.2016.4.769
  18. Tran Thi Tuyet-Hanh, Dang Xuan Sinh, Pham Duc Phuc, Tran Thi Ngan, Chu Van Tuat, Delia Grace,  Fred Unger, Hung Nguyen-Viet, 2016. Exposure assessment of chemical hazards in pork meat, liver, kidney and health impact implication in Hung Yen and Nghe An provinces, Vietnam. International Journal of Public Health. 62(1), 75-82  DOI: 10.1007/s00038-016-0912-y
  19. Tran Thi Tuyet-Hanh, Jong-Koo Lee, Juhwan Oh, Hoang Van Minh, Chul Ou Lee, Le Thi Hoan, You-Seon Nam, Tran Khanh Long 2016, Household trends in access to improved water sources and sanitation facilities in Vietnam and associated factors: findings from the Multiple Indicator Cluster Surveys, 2000–2011. Global Health Action 2016, 9: 29434 -http://dx.doi.org/10.3402/gha.v9.29434Anh T.K. Bui, Ha T.H. Nguyen, Minh N. Nguyen, 
  20. Tuyet-Hanh T. Tran, Toan V. Vu, Chuyen H. Nguyen, Heather L. Reynolds 2016, Accumulation and potential health risks of cadmium, lead and arsenic in vegetables grown near mining sites in Northern Vietnam, Environ Monit Assess 188:525 DOI 10.1007/s10661-016-5535-5.
  21. Tran Thi Tuyet Hanh, Tran Khanh Long, Hoang Van Minh, Le Thi Thanh Huong (2016). Longitudinal household trends in access to improved water sources and sanitation in Chi Linh town, Hai Duong province, Viet Nam and associated factors. AIMS Public Health, Volume 3 (issue 4), pp. 880-890, DOI: 10.3934/publichealth.2016.4.880
  22. Tu Vu-Van, Phuc Pham-Duc, Mirko S.Winkler, Christian Zurbugg, Jakob Jinsstag, Huong Le Thi Thanh, Tran Huu Bich & Hung Nguyen-Viet (2016). Ascaris lumbricoides egg die-off in an experimental excreta storage system and public health implication in Viet Nam. Int. J Public Health. DOI: 10.1007/s00038-016-0920-y.
  23. Steven Lam, Hung Nguyen-Viet, Tran Thi Tuyet-Hanh, Huong Nguyen-Mai, and Sherilee Harper 2015, Evidence for public health risks of wastewater and excreta management practices in Southeast Asia: A scoping review. Int. J. Environ. Res. Public Health 2015, 12, 1-x manuscripts; doi:10.3390/ijerph120x0000x
  24. Tran Thi Tuyet-Hanh, Nguyen Hung Minh, Le Vu-Anh, Michael Dunne, Leisa Toms, Thomas Tenkate, Nguyen Thi Minh Hue, Fiona Harden  (2015),  Environmental health risk assessment of dioxin in foods at the two most severe dioxin hot spots in Vietnam. International Journal of Hygiene and Environmental HealthVolume 218, Issue 5, July 2015, Pages 471–478. http://dx.doi.org/10.1016/j.ijheh.2015.03.014.
  25. Tran Thi Tuyet-Hanh, Le Vu-Anh, Michael Dunne, Leisa Toms, Thomas Tenkate, Fiona Harden  (2015),  Dioxin risk reduction program at the most severe dioxin hot spot in Vietnam: residual knowledge, attitude and practices five years post intervention. Global Public Health: An International Journal for Research, Policy and Practice, DOI: 10.1080/17441692.2015.1062904
  26. Tran Thi Tuyet-Hanh,  Le Vu-Anh, Michael Dunne, Leisa Toms, Thomas Tenkate, Fiona Harden  (2015). The sustainability of Public Health intervention programs at Bien Hoa and Da Nang severe dioxin hot spots in Vietnam. Journal of Community Health. Volume 40, Issue 4 (2015), Page 652-659. DOI 10.1007/s10900-014-9980-1.
  27. Tung Bui Huy, Tran Thi Tuyet-Hanh, Richard Johnston, Hung Nguyen-Viet 2014. Assessing Health Risk due to Exposure to Arsenic in Drinking Water in Hanam Province, Vietnam. Int. J. Environ. Res. Public Health 2014, 11, 1-x manuscripts; doi:10.3390/ijerph110x0000x
  28. Tuyet-Hanh Tran Thi, Ngoc-Bich Nguyen, Vu-Anh Le, 2013. New strategy toward dioxin risk reduction for local residents surrounding severe dioxin hot spots in Vietnam. Global Health Action, 6, June 2013.
  29. Tran Thi Tuyet-Hanh, Le Vu Anh, Michael P Dunne, Thomas Tenkate, Leisa-Maree Toms, Nguyen Ngoc Bich, Fiona Harden, (2013). The effectiveness of an intervention in reducing risk of dioxin exposure in Da Nang: Changes in community knowledge, attitudes and prevention practices after 2.5 years. Vietnam Journal of Public Health. 1 (1): 12-21.
  30. Pierre Horwitz, Tran Thi Tuyet Hanh, Sonia Fèvre 2013. Sustainability. A  chapter in Sonia Fèvre, Pierre Horwitz and David Waltner-Toews 2013. Ecohealth Trainer Manual. Veterinarians Without Borders, pp. 222-252.
  31. Vu-Anh L., Tuyet-Hanh TT., Ngoc-Bich N., Duc-Minh N., Thanh-Ha N., & Kim-Ngan N. (2011). Public health intervention program to reduce the risk of dioxin exposure through foods in Da Nang hot spot. Organohalogen Compounds, 73, 1757-1760.
  32. Tuyet-Hanh, T.T, Vu-Anh, L, Ngoc-Bich, N, Tenkate, T 2010, ‘Environmental Health Risk Assessment of Dioxin Exposure through Foods in a Dioxin Hot Spot—Bien Hoa City, Vietnam’, International Journal of Environmental Research and Public Health, 7, 2395-2406.
  33. Brian H. Kay, Tran T. Tuyet Hanh, Nguyen Hoang Le, Tran Minh Quy, Vu Sinh Nam, Phan V. D. Hang, Nguyen Thi Yen, Peter S. Hill, Theo Vos, and Peter A. Ryan 2010, ‘Sustainability and cost of community-based strategy against Aedes aegypti in northern and central Vietnam’, American Journal of Tropical Medicine and Hygiene, vol. 82, n.5, pp. 822–830.
  34. Mai-Kien T, Tuyet-Hanh TT., Duc-Cuong H. and Shaw R. 2010, ‘Identifying linkages between rates and distributions of malaria, water-born diseases and influenza with climate variability and climate change in Vietnam’ in Climate Change Adaptation and Disaster Risk Reduction: An Asian Perspective, Baxter S. Editor, Emerald Group Publishing Limited. p. 417-449.
  35. Vu-Anh, L., Tuyet-Hanh, T.T., Ngoc-Bich, N., Duc-Minh, N., Thanh Ha, N. (2010). Public health intervention program to reduce the risk of dioxin exposure through foods in Bien Hoa City Vietnam -  encouraging results after one year of intervention. Organohalogen Compounds,72, pp. 24-28.
  36. Vu-Anh, L., Tuyet-Hanh, T.T., Ngoc-Bich, N., Duc-Minh, N., Thanh Ha, N. (2010). Knowledge, attitude and practices of local residents at four wards, Da Nang City - Vietnam on preventing dioxin exposure through foods. Organohalogen Compounds,72, pp. 29-32.
  37. Tran T. Tuyet Hanh, Peter S. Hill, Brian H. Kay and Tran Minh Quy 2009, ‘Development of a framework for evaluating the sustainability of community based dengue control projects’, American Journal of Tropical Medicine and Hygiene, 80(2), pp. 312-318.
  38. Huong LTT, Bich NN, Hanh TT. Knowledge and Practice of Pesticide users on safe use of pesticides in a Rural District in Vietnam. International conference on Health, Environment and Development, Alexandria, Egypt 2006.​
  39. Huong LTT, Thang NH, Ngan NL, Hanh TTT. Changes in Environmental Health Conditions due to the Biggest Hydroelectric Dam Resettlement Project in Vietnam. International conference on Health, Environment and Development, Alexandria, Egypt 2006.

Sách và các ấn phẩm khác

  1.  Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, (2016). Giáo trình Sức khỏe môi trường (tài liệu đào tạo sau đại học), Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
  2. Nguyễn Việt Hùng, Trần Thị Tuyết Hạnh chủ biên (2016). Tiếp cận hệ sinh thái đối với sức khoẻ  (Ecohealth): lý thuyết và áp dụng trong nghiên cứu SKMT tại Việt Nam. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
  3. Phạm Đức Phúc, Lưu Quốc ToảnTrần Thị Tuyết Hạnh và cộng sự, (2016). Sổ tay hướng dẫn Đánh giá nguy cơ hoá học trong an toàn thực phẩm. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
  4. Phạm Đức Phúc, Đặng Xuân Sinh Trần Thị Tuyết Hạnh và cộng sự(, 2016). Sổ tay hướng dẫn Đánh giá nguy cơ vi sinh vật trong an toàn thực phẩm. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
  5. Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh, Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, (2015). Sức khỏe môi trường – Giáo trình cơ bản dùng cho các trường đại học. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
  6. Nguyễn Huy Nga, Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh,Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, (2014). Giáo trình Sức khỏe Môi trường (sách dùng đào tạo cử nhân Y tế Công cộng). Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
  7. Lê Thị Thanh Hương, Trần Thị Tuyết Hạnh,Trần Khánh Long, Phùng Xuân Sơn, (2014). Giáo trình Sức khỏe môi trường – tài liệu giảng dạy cho Cử nhân Y tế công cộng định hướng Sức khỏe môi trường – nghề nghiệp. Nhà xuất bản Lao động, Hà Nội.
  8. Trần Thị Tuyết Hạnh,Nguyễn Việt Hùng chủ biên, (2013). Đánh giá nguy cơ Sức khỏe môi trường- Nghề nghiệp: giáo trình đào tạo cử nhân YTCC, định hướng SKMT-NN. Nhà xuất bản Lao động Xã hội, Hà Nội.
  9. Trần Trọng Hải, Nguyễn Thị Minh Thủy, Trần Thị Tuyết Hạnh (2012). Quản lý và tổ chức phục hồi chức năng cho nạn nhân chất độc hóa học/dioxin - Lồng ghép trong chương trình phục hổi chức năng dựa vào cộng đồng. Nhà xuất bản Y học.
  10. Nguyễn Công Khẩn, Nguyễn Việt Hùng, Trần Thị Tuyết Hạnh và cộng sự, (2011). Đánh giá nguy cơ vi sinh vật trong thực phẩm tại Việt Nam. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.