KHOA SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ NGHỀ NGHIỆP

BỘ MÔN DINH DƯỠNG

Tài liệu ấn phẩm của Bộ môn Dinh dưỡng

 

Giáo trình và tài liệu giảng dạy

  1. Sổ tay hướng dẫn Đánh giá nguy cơ hoá học trong an toàn thực phẩm. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội (2016).
  2. Sổ tay hướng dẫn Đánh giá nguy cơ vi sinh vật trong an toàn thực phẩm. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội (2016).
  3. Đại cương Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm. Giáo trình. NXB Y học (2015)
  4. Một sức khỏe trong đào tạo y học dự phòng và y tế công cộng. Giáo trình. NXB Y học (2015)
  5. Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm (Giáo trình giảng dạy cho cao học y tế công cộng). Giáo trình. NXB Y học, Hà Nội. (2014)
  6. Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm. Giáo trình. NXB Y học (2014)
  7. Các phương pháp đánh giá và phòng chống một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng. (Giáo trình giảng dạy cho cử nhân YTCC định hướng dinh dưỡng và ATTP). Giáo trình. NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội (2012).
  8. Quản lý An toàn thực phẩm, Giáo trình giảng dạy cho cử nhân YTCC định hướng dinh dưỡng và ATTP. Giáo trình. NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội, (2012).
  9. Ô nhiễm thực phẩm và bệnh truyền qua thực phẩm. Giáo trình. NXB Lao động - Xã hội (2012)
  10. Phương pháp giảng dạy dựa trên tình huống: hướng dẫn phát triển chương trình tài liệu và triển khai giảng dạy. Tài liệu tham khảo. NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội (2010)
  11. Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm. Tài liệu dành cho Giảng viên viên giảng dạy đối tượng Cử nhân YTCC (Áp dụng phương pháp giảng dạy dựa trên tình huống - Scenario based learning). Tài liệu tham khảo. NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội. (2010)
  12. Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm. Tài liệu dành cho đối tượng Cử nhân YTCC (Áp dụng phương pháp giảng dạy dựa trên tình huống - Scenario based learning). Tài liệu tham khảo. NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội. (2010)
  13. Hướng dẫn chuẩn bị tài liệu dạy  và học: Áp dụng phương pháp giảng dạy dựa trên vấn đề (Problem based learning-PBL).Tài liệu tham khảo. NXB Bách Khoa, Hà Nội (2009)
  14. Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm: Tài liệu dành cho Giảng viên giảng dạy đối tượng Cao học YTCC (Áp dụng phương pháp giảng dạy dựa trên vấn đề - Problem based learning- PBL). Tài liệu tham khảo. NXB Bách Khoa, Hà Nội. (2009).
  15. Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm: Tài liệu dành cho Học viên Cao học YTCC (Áp dụng phương pháp giảng dạy dựa trên vấn đề - PBL). Tài liệu tham khảo. NXB Bách Khoa, Hà Nội. (2009)
  16. Dinh dưỡng cộng đồng và An toàn thực phẩm. Giáo trình. NXB Giáo dục, Hà Nội (2008)

Bài báo khoa học

Các xuất bản trên tạp chí trong nước

  1. Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Thanh Hà, Đỗ Thị Hạnh Trang, Đỗ Thị Thu Hà. 2018. Đặc điểm dinh dưỡng của học sinh 2 trường tiểu học tại hà nội năm 2017. Tạp chí Khoa học nghiên cứu sức khoẻ và phát triển, tập 02, số 01- 2018.
  2. Lê Thị Kim Huê, Nguyễn Thanh Hà. 2017. Thực trạng nhiễm vi sinh vật và một số yếu tố liên quan đến điều kiện ATTP nước uống đóng chai tại Phú Yên năm 2016, Tạp chí Y học thực hành số 1,tập 1032, tháng 1/2017, tr.219-223
  3. Nguyễn Thanh Hà, Lê Thị Thu Hà, Hà Anh Đức. 2017. Hiểu biết, thái độ về tiêu thụ nước ngọt có ga không cồn ở học sinh 2 trường THPT tại HN năm 2015, Tạp chí Y Dược học Quân sự, số 2, tập 42, tháng 2/2017, tr.24-33.
  4. Lâm Tấn Toàn, Lưu Quốc Toản, Nguyễn Quang Dũng. 2017. Thực trạng ô nhiễm vi sinh vật của nước uống đóng chai và một số yếu tố liên quan tại Đồng Tháp năm 2016, Tạp chí Y học cộng đồng, số 35
  5. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Tú Quyên, Nguyễn Đức Thành. 2016. Nhận định của cựu học viên về chương trình ThS QLBV của Trường ĐH YTCC, Tạp chí Y học Thực hành số 9,tập 1021 tháng 9/2016, tr.23-28
  6. Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Phước Minh, Lưu Quốc Toản. 2016. Điều kiện an toàn thực phẩm và một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thực hành của người chế biến tại bếp ăn tập thể các trường mầm non tại thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng năm 2016, Tạp chí Y học thực hành, 11 (1027).
  7. Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Xuân Ninh, Lê Thị Hương, Nguyễn Thị Vân Anh. 2016. Suy dinh dưỡng thấp còi và một số yếu tố nguy cơ liên quan ở trẻ 12-47 tháng tuổi tại Tam đảo, Vĩnh phúc năm 2014,Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXVI, Số 15 (188)
  8. Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Xuân Ninh, Lê Thị Hương và cs. 2016.Thực trạng suy dinh dưỡng thấp còi và mối liên quan với thiếu máu và thiếu kẽm của trẻ 12-47 tháng tuổi tại huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc năm 2014, Tạp chí Dinh dưỡng và thực phẩm Tập 12- số 5 (1) – tháng 9 năm 2016
  9. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà, Dương Minh Đức. 2014. Năng lực cung cấp dịch vụ cấp cứu sản khoa cơ bản và toàn diện tại các tuyến của tỉnh Kon Tum giai đoạn 1995-2012, Tạp chí Y học Thực hành số 4(915), năm 2014
  10. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà, Dương Minh Đức, Lê Thị Thu Hà. 2014. Xu hướng sử dụng dịch vụ chăm sóc trước, trong và sau khi sinh của các bà mẹ tại 2 tỉnh Ninh Thuận và Kon Tum trong 10 năm (2002-2012). Tạp chí Y Dược học Quân sự , Vol 39, No6, tháng 8/2014
  11. Đỗ Thị Hạnh Trang, Lê Thị Thu Hà, Lưu Quốc Toản, Nguyễn Thị Thu Hòa. 2014. Suy dinh dưỡng trẻ em 6-59 tháng tuổi sau bão lũ tại xã Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình năm 2013. Tạp chí Y học quan sự, 297, tr. 20-24
  12. Đăng Xuân Sinh, Phạm Đức Phúc, Lưu Quốc Toản, Nguyễn Mai Hương, Trịnh Thu Hằng, Nguyễn Hùng Long, Nguyễn Việt Hùng. 2014. Đánh giá tỷ lệ tồn dư nhóm Tetracycline và Floroquinolones trên thịt lợn tại Hưng Yên. Tạp chí Y học thực hành. Số 5 (933+934), 2014: tr127-130
  13. Kiều Thanh Trúc, Lưu Quốc Toản, Đăng Xuân Sinh, Phạm Đức Phúc, Trần Thị Tuyết Hạnh, Ngueyenx Hùng Long, Nguyễn Việt Hùng. 2014. Đánh giá nguy cơ do E. coli, G. lamblia, C. parvum trong rau muống sống từ sông Nhuệ, Hà Nam. Tạp chí Y học thực hành. Số 5, (933+934), 2014: tr237-240.
  14. Nguyễn Thị Thu Hòa, Nguyễn Việt Hùng, Đặng Xuân Sinh, Phạm Đức Phúc, Nguyễn Tiến Thành, Lưu Quốc Toản . 2014. Đánh giá tích hợp ATTP liên quan tới tiêu dùng thịt lợn tại Hưng Yên và Nghệ An. Tạp chí Y học thực hành. Số 5 (933+934), 2014: tr230-233.
  15. Lưu Quốc Toản Đặng Xuân Sinh, Nguyễn Việt Hùng, Nguyễn Hùng Long, Phạm Đức Phúc. 2014. Thực trạng ô nhiễm chì và cadimi trong cá rô phi và rau muống ở sông Nhuệ tại Kim Bảng, Hà Nam và nguy cơ sức khỏe. Tạp chí Y học thực hành. Số 5 (933+934), 2014: tr130-134.
  16. Lê Thị Huyền Trang, Lưu Quốc Toản, Đặng Xuân Sinh, Phạm Đức Phúc, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Hùng Long, Nguyễn Việt Hùng. 2014. Tỷ lệ nhiễm E. coli và trứng giun sán trong rau sống tại một số quán bún chả tại Hà Nội. Tạp chí Y học thực hành. Số 5 (933+934), 2014: p134-136
  17. Lê Thị Thu Hà, Lê Minh Thi, Bùi Thị Thu Hà, Phạm Văn Tác. 2014. Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới tư vấn xét nghiệm tự nguyện HIV khi mang thai của phụ nữ tại 8 tỉnh duyên hai Nam trung bộ. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (156), tr. 84-92
  18. Nguyễn Thanh Nga, Lâm Quốc Hùng, Nguyễn Thanh Hà (2013), Khảo sát kiến thức về an toàn thực phẩm của người chăm sóc trẻ từ 2 đến 5 tuổi tại hộ gia đình xã Hữu Hòa, Thanh Trì, Hà nội năm 2011, Tạp chí Y học Việt Nam, Số 1, tập 401, tr. 13-17.
  19. Nguyễn Thanh Nga, Lâm Quốc Hùng, Nguyễn Thanh Hà (2013), Một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thực hành về an toàn thực phẩm của người chăm sóc trẻ từ 2-5 tuổi và điều kiện vệ sinh bếp ăn tại hộ gia đình xã Hữu Hòa, Thanh Trì, Hà nội năm 2011, Tạp chí Y học Việt Nam, Số 1, tập 401, tr. 61-65
  20. Nguyễn Thanh Nga, Lâm Quốc Hùng, Nguyễn Thanh Hà (2013), Tìm hiểu điều kiện vệ sinh bếp ăn và tình hình nhiễm vi sinh vật ở bàn tay người chăm sóc trẻ từ 2-5 tuổi tại hộ gia đình xã Hữu Hòa, Thanh trì, Hà nội năm 2011, Tạp chí Y học Việt Nam, số 1, tập 402, tr. 68-72
  21. Nguyễn Thanh Nga, Lâm Quốc Hùng, Nguyễn Thanh Hà (2013), Khảo sát thực hành về an toàn thực phẩm của người chăm sóc trẻ từ 2-5 tuổi tại hộ gia đình xã Hữu Hòa, Thanh Trì, Hà nội năm 2011, Tạp chí Y học Việt Nam, số 2, tập 403,  tr. 30-33.
  22. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà, Lê Minh Thi (2013), Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ sau một năm tốt nghiệp của cô đỡ thôn bản người dân tộc thiểu số tại 3 tỉnh Hà Giang, Ninh Thuận và Kon Tum, Tạp chí Y học Thực hành, số 2(859), 2013, tr. 86-89
  23. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Tú Quyên, Nguyễn Thị Thanh Nga, Lê Cự Linh (2013), Nhận định của cưụ học viên về một số chương trình đào tạo sau đại học chuyên ngành y, Tạp chí y học Thực hành, số 12(899), 2013, tr.61-65
  24. Lưu Quốc Toản, Nguyễn Việt Hùng, Bùi Thị Mai Hương. 2013. Đánh giá nguy cơ thịt lợn nhiễm Salmonella trong thịt lợn tại Hà Nội. Tạp chí Y học dự phòng. 24(4), 10 - 17.
  25. Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Xuân Ninh, Phạm Văn Hoan (2012), Đánh giá hiệu quả duy trì bổ sung kẽm và sprinkles đa vi chất sau 6 tháng ngừng can thiệp trên trẻ suy dinh dưỡng thấp còi 6-36 tháng tuổi, Tạp chí Y dược học quân sự, Vol 37, N04, tháng 4/2012 (ISSN 1859-0748).
  26. Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Thi (2012), Đánh giá kiến thức, thực hành về làm mẹ an toàn của cô đỡ thôn bản người dân tộc thiểu số sau đào tạo tại 3 tỉnh Hà Giang, Ninh Thuận và Kon Tum, Tạp chí Y học Thực hành, số 4 (816), tr.61-65.
  27. Nguyễn Thanh Ha, Bùi Thi Thu Ha, Hà Văn Như, Lê Thị Thanh Hương (2012), Kết quả áp dụng phương pháp giảng dạy dựa trên vấn đề (PBL) và phương pháp giảng dạy dựa trên tình huống (SBL) tại Trường ĐH Y tế công cộng, Tạp chí Y học Thực hành, Số 10(843), 2012, tr. 65-70
  28. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Thu Hà và CS (2012), Nhu cầu đào tạo cử nhân YTCC định hướng chuyên ngành và quá trình triển khai chương trình tại Trường ĐH YTCC, Tạp chí Y học Thực hành, Số 12(855), 2012, tr. 113-117.
  29. Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Xuân Ninh, Phạm Văn Hoan, “Hiệu quả bổ sung kẽm và sprinkles đa vi chất trên chỉ số nhân trắc của trẻ thấp còi 6-36 tháng tuổi”, Tạp chí Y học Dự phòng, Tập XXI, 1(118), tr., tháng 2/2011
  30. Nguyễn Thanh Hà, Trần Hùng Biện (2012), Thực trạng sử dụng hàn the ở một số nhóm thực phẩm và kiến thức, thực hành của người chế biến về sử dụng hàn the tại tỉnh Bạc Liêu năm 2011, Tạp chí Y học Thực hành, số 2 (806), tr.66-68.
  31. Lê Vũ Anh, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Thanh Hà Chương trình can thiệp nâng cao KAP của người dân TP Biên Hòa về dự phòng phơi nhiễm dioxin qua thực phẩm – những thành công ban đầu sau 1 năm can thiệp, Tạp chí Y học TP. HCM, 14(2), năm 2010
  32. Lê Vũ Anh, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Thanh Hà Đánh giá sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành dự phòng phơi nhiễm dioxin qua thực phẩm ở Phường Trung Dũng và Tân Phong, Biên Hòa – Đồng Nai sau 1 năm can thiệp, Tạp chí Nghiên cứu Y học, 68(3), năm 2010
  33. Nguyễn Thanh Hà, Phạm Văn Hoan, Nguyễn Xuân Ninh “Sử dụng sprinkles đa vi chất trong phòng chống thiếu vi chất dinh dưỡng trẻ em”, Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm, 6(2), tr.1-9, năm 2010
  34. Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Xuân Ninh, Phạm Văn Hoan,  “Hiệu quả bổ sung kẽm và sprinkles đa vi chất trên bệnh tiêu chảy và nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ suy dinh dưỡng thấp còi 6-36 tháng tuổi”, Tạp chí Y học Dự phòng, Tập XX, 10(118), tr. , năm 2010
  35. Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Xuân Ninh, Phạm Văn Hoan, “Bổ sung kẽm và sprinkles đa vi chất làm giảm tình trạng thiếu đa vi chất trên trẻ thấp còi 6-36 tháng tuổi”, Tạp chí nghiên cứu Y học, 71(6), tr.114-121, năm 2010
  36. Lê Vũ Anh, Trần Thị Tuyết Hạnh,Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Đức Minh, Đỗ Minh Sơn, Kiến thức, thái độ, thực hành của người dân phường Trung Dũng và Tân Phong, thành phố Biên Hòa về dự phòng nhiễm độc Dioxin qua thực phẩm, Tạp chí Y tế công cộng, số 11(11), tháng 1.2009
  37. Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Thi, Bạo lực gia đình- vòng xoay âm thầm trong cộng đồng: nghiên cứu trường hợp tại huyện An Dương – Hải Phòng, Tạp chí Y học Dự phòng, Tập XXI, 8(107), tr.51-58, năm 2009
  38. Nguyễn Thanh Hà, Phạm Quỳnh Nga, Nguyễn Văn Mạn, Lã Ngọc Quang, Thực trạng cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ bà mẹ trước và trong khi sinh tại trạm y tế một số tỉnh Tây Nguyên, năm 2004, Tạp chí Y tế công cộng,  số  7(7) tháng 1 năm 2007
  39. Nguyễn Thanh Hà, Bùi Tú Quyên, Bùi Thị Thanh Mai, Lê Cự Linh, Chương trình đào tạo cử nhân y tế công cộng: nhận định của cựu sinh viên 2 trường Đại học Y Dược tại Việt Nam, Tạp chí Ytế công cộng, số 8, tháng 4 năm 2007.
  40. Nguyễn Thanh Hà, Phạm Quỳnh Nga, Nguyễn Văn Mạn, Lã Ngọc Quang. Thực trạng cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ bà mẹ trước và trong khi sinh tại trạm y tế một số tỉnh Tây Nguyên (2004). Tạp chí Y tế công cộng,  số  7(7) tháng 1 năm 2007
  41. Phạm Thị Quỳnh Nga, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Văn Mạn, Lã Ngọc Quang, Nghiên cứu khả năng tiếp cận và sử dụng dịch vụ của phụ nữ trước, trong và sau khi sinh tại một số tỉnh Tây Nguyên, 2004, Tạp chí Thông tin Y Dược học Việt nam, 5/2007
  42. Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Văn Thắng, Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến tình trạng dinh dưỡng của học sinh khối 4,5, trường Tiểu học Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc, 2005, Tạp chí Dinh dưỡng cộng đồng, 2(2), Tháng 7 năm 2006

Các xuất bản trên tạp chí và hội nghị khoa học quốc tế

  1. Nguyen Thanh Ha, Le Thi Thu Ha, Luu Quoc Toan, Knowledge, Attitude, Frequency and Level of Consumption Regarding Non-alcoholic Carbonated Soft Drinks among Students from Two High Schools in Hanoi, Vietnam in 2015, AIMS Public Health, 4 (1): 62-77, DOI: 10.3934/publichealth.2017.1.62
  2. Hung Nguyen-Viet, Vi Nguyen, Pham Duc Phuc, Le Vu Anh, Phung Dac Cam, Marcel Tanner, Peter Odermatt, Delia Grace, Christian Zurbrüg, Tran Thi Tuyet Hanh, Vu Van Tu, Luu Quoc Toan, Dang Xuan Sinh, Pham Thi Huong Giang, Jakob Zinsstag (in press). Institutional research capacity development for integrated approaches in developing countries: an example from Vietnam. In J. Zinsstag, E. Schelling, D. Waltner-Toews, M. Whittaker & M. Tanner (Eds.), One Health: The Theory and Practice of Integrated Health Approaches. CAB International, Wallingford, UK.
  3. Nguyen Viet Hung, Luu Quoc Toan, Dang Xuan Sinh, Nguyen Tien Thanh, Pham Van Hung, Delia Grace (2013), Rapid integrated assessment of Food safety related to pork in Vietnam: A Consumer Perspective. 10th Year Anniversary of Veterinary Public Health Centre for Asia Pacific proceeding, 242
  4. Nguyen Viet Hung, Phuc Duc Pham, Tung Xuan Dinh, Toan Quoc Luu, Giang Thi Huong Pham (2013), One Health – Ecohealth in Vietnam. 10th Year Anniversary of Veterinary Public Health Centre for Asia Pacific proceeding, 243
  5. Vu-Anh L, Tuyet-Hanh TT, Ngoc-Bich N, Duc-Minh N, Thanh-Ha N 2010, Public health intervention program to reduce the risk of dioxin exposure through foods in bien hoa city Vietnam– encouraging results after one year of intervention, Organohalogen Compounds Vol. 72, pp.24-28
  6. Vu-Anh L, Tuyet-Hanh TT, Ngoc-Bich N, Duc-Minh N, Thanh-Ha N, Kim-Ngan N 2010, Knowledge, attitude and practices of local residents at four wards, da nang city - Vietnam on preventing dioxin exposure through foods, Organohalogen Compounds Vol. 72, pp.29-32
  7. Le Cu Linh, Bui Tu Quyen, Nguyen Thanh Ha, Arie Roterm, The alumni survey on training program and public health competency: A study of Hanoi School of Public Health, Viet Nam. Online Journal "Human Resources for Health", 2007
  8. Nguyen Thanh Ha, Le Minh Thi, Domestic violence against women: a silence circle in the community – A case study in An Duong District, Haiphong Province, Vietnam. Program and Abstract Hand book of 38th APACPH (Asia - Pacific Academic Consortium for Public Health)  conference, 2006 and 2sd International Public Health conference, Bangkok, Thai Lan 2006